IELTS RISE
04/09/2025
Nay bạn sấu có tên mới là "arigato" nè mọi ngừi :))
P/S: Đố bạn biết con này là Crocodile hay Alligator nè? Ai đoán đúng có thưởng nha 😘
17/08/2025
100 từ vựng B1-B2 thường gặp trong IELTS được chia theo word family-
Từ gốc: "Environment"
1. Environment - Môi trường
2. Environmental - Liên quan đến môi trường
3. Environmentally - Một cách liên quan đến môi trường
4. Environments - Các môi trường
5. Environmentalist - Nhà bảo vệ môi trường
6. Environmentalism - Phong trào bảo vệ môi trường
Từ gốc: "Economy"
1. Economy - Kinh tế
2. Economic - Kinh tế
3. Economically - Một cách kinh tế
4. Economies - Các nền kinh tế
5. Economist - Nhà kinh tế học
6. Economics - Khoa học kinh tế
Từ gốc: "Technology"
1. Technology - Công nghệ
2. Technological - Liên quan đến công nghệ
3. Technologically - Một cách liên quan đến công nghệ
4. Technologies - Các công nghệ
5. Technologist - Chuyên gia công nghệ
6. Technological advancement - Tiến bộ công nghệ
Từ gốc: "Education"
1. Education - Giáo dục
2. Educate - Giáo dục
3. Educated - Được giáo dục
4. Educator - Người giáo dục
5. Educational - Liên quan đến giáo dục
6. Reeducation - Sự giáo dục lại
Từ gốc: "Health"
1. Health - Sức khỏe
2. Healthy - Khỏe mạnh
3. Healthily - Một cách khỏe mạnh
4. Healthiness - Tình trạng khỏe mạnh
5. Unhealthy - Không khỏe mạnh
6. Health care - Chăm sóc sức khỏe
Từ gốc: "Society"
1. Society - Xã hội
2. Social - Xã hội
3. Socially - Một cách xã hội
4. Societies - Các xã hội
5. Societal - Thuộc về xã hội
6. Sociologist - Nhà xã hội học
Từ gốc: "Communication"
1. Communication - Giao tiếp
2. Communicate - Giao tiếp
3. Communicative - Liên quan đến giao tiếp
4. Communicator - Người giao tiếp
5. Communicative skills - Kỹ năng giao tiếp
6. Miscommunication - Sự hiểu lầm trong giao tiếp
Từ gốc: "Globalization"
1. Globalization - Toàn cầu hóa
2. Globalize - Toàn cầu hóa
3. Global - Toàn cầu
4. Globally - Một cách toàn cầu
5. Globalized - Đã toàn cầu hóa
6. Globalism - Chủ nghĩa toàn cầu
Từ gốc: "Influence"
1. Influence - Ảnh hưởng
2. Influential - Có ảnh hưởng
3. Influentially - Một cách có ảnh hưởng
4. Influences - Các ảnh hưởng
5. Influencer - Người ảnh hưởng
6. Influenza - Bệnh cúm
Từ gốc: "Development"
1. Development - Phát triển
2. Develop - Phát triển
3. Developed - Phát triển
4. Developing - Đang phát triển
5. Developer - Nhà phát triển
6. Underdeveloped - Chưa phát triển
Từ gốc: "Population"
1. Population - Dân số
2. Populate - Làm đầy
3. Populated - Được định cư
4. Overpopulated - Dân số quá đông
5. Depopulate - Giảm dân số
6. Population density - Mật độ dân số
Từ gốc: "Education"
1. Education - Giáo dục
2. Educate - Giáo dục
3. Educated - Được giáo dục
4. Educating - Sự giáo dục
5. Educative - Mang tính giáo dục
6. Educator - Người giáo dục
Từ gốc: "Advantage"
1. Advantage - Lợi thế
2. Advantageous - Có lợi
3. Advantaged - Có lợi thế
4. Disadvantage - Bất lợi
5. Disadvantaged - Bất lợi
6. Advantagely - Một cách có lợi
Từ gốc: "Disadvantage"
1. Disadvantage - Bất lợi
2. Disadvantaged - Bất lợi
3. Disadvantageous - Có bất lợi
4. Advantaged - Có lợi thế
5. Disadvantageously - Một cách bất lợi
6. Disadvantaging - Sự tạo ra bất lợi
Từ gốc: "Technology"
1. Technology - Công nghệ
2. Technological - Liên quan đến công nghệ
3. Technologically - Một cách liên quan đến công nghệ
4. Technologies - Các công nghệ
5. Technologist - Chuyên gia công nghệ
6. Technological advancement - Tiến bộ công nghệ
Từ gốc: "Communication"
1. Communication - Giao tiếp
2. Communicate - Giao tiếp
3. Communicative - Liên quan đến giao tiếp
4. Communicator - Người giao tiếp
5. Communicative skills - Kỹ năng giao tiếp
6. Miscommunication - Sự hiểu lầm trong giao tiếp
Từ gốc: "Influence"
1. Influence - Ảnh hưởng
2. Influential - Có ảnh hưởng
3. Influentially - Một cách có ảnh hưởng
Cre: st
17/08/2025
This is legend 🤣
Click here to claim your Sponsored Listing.
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Hanoi
100000